• TẢI MUI BẠT 4x2 UD CRONER PKE250 E5

    TẢI MUI BẠT 4x2 UD CRONER PKE250 E5

    CÔNG NGHỆ SCR EURO 5

    TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

    VẬN HÀNH BỀN BỈ, CHÍNH XÁC

    GIÁ BÁN LẺ (ĐÃ BAO GỒM VAT)
    Giá bán TMB Bửng Nhôm 9m5: 1.460.000.000 đ
    Giá bán TMB Bửng inox 430 9m5: 1.432.000.000 đ
    Giá bán TMB Bửng Nhôm 8m6: 1.450.000.000 đ
    Giá bán TMB Bửng inox 430 8m6: 1.412.000.000 đ

Xe tải thùng mui bạt UD Croner 4x2 PKE250 Euro 5 được lắp đặt dựa trên nền cabin chassis 4x2 PKE250 E5 cao cấp, nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy UD Trucks Thái Lan sản xuất mới nhất năm 2022. Tên Croner bắt nguồn từ tên gọi Thần Thời Gian Cronos trong thần thoại Hy lạp với ngụ ý xe tải trung UD Croner được thiết kế để giúp doanh nghiệp luôn vượt lên đối thủ cạnh tranh chỉ đơn giản bằng việc vận hành bền bỉ, chính xác và tiết kiệm thời gian hơn.

Xe tải thùng mui bạt UD Croner PKE250 E5 có tổng tải theo thiết kế 17.5 tấn, cho phép giao thông 16 tấn, trang bị nhiều loại thùng và tải trọng khác nhau phù hợp với nhu cầu chuyên chở đa dạng các mặt hàng tiêu dùng, nông phẩm, thực phẩm, thiết bị hàng hóa công nghiệp và xây dựng.

  • Kích thước lòng thùng DxRxC (mm): 9.500 x 2.350 x 775/2.150. Tải trọng 7.6 tấn.
  • Kích thước lòng thùng DxRxC (mm): 8.600 x 2.350 x 760/2.150. Tải trọng 8.5 tấn.
  • Kích thước lòng thùng DxRxC (mm): 7.350x2350x760/2150. Tải trọng 8.7 tấn.

 

NGOẠI THẤT XE TẢI MUI BẠT 4X2 UD CRONER PKE250 E5

THIẾT KẾ KHÍ ĐỘNG HỌC

Cabin xe tải mui bạt UD Croner PKE250 E5 được thiết kế dạng khí động học nhằm giảm thiểu hệ số cản (CD) 5% giúp giảm lực cản của gió, cải thiện hiệu suất nhiên liệu đặc biệt khi xe chạy trên đường cao tốc.

Xe tải mui bạt UD Croner 4x2 PKE250 E5 được xây dựng trên cabin chassis có 02 (hai) loại chiều dài cơ sở (CDCS):

  • Chassis ngắn (CDCS 5500mm): Kích thước tổng thể DxRxC 10,232 x 2,486 x 2,751 mm.
  • Chassis dài (CDCS 6500mm): Kích thước tổng thể DxRxC 11,832 x 2,486 x 2,751 mm.

CABIN GIƯỜNG NẰM

Cabin của xe chassis UD Croner PKE250 E5 được bố trí thêm 01 giường nằm nên chiều rộng cabin lên tới 2m3 nhằm cải thiện hiệu quả lái xe tốt hơn, đặc biệt khi vận chuyển hàng hóa trên các tuyến đường dài tài xế cần nghỉ ngơi thư giãn.

DỄ DÀNG BẢO TRÌ – BẢO DƯỠNG

Cabin xe tải UD Croner mở nghiêng tới 48 độ để tiếp cận động cơ dễ dàng hơn, giảm thiểu thời gian dành cho công việc bảo trì.

Danh mục kiểm tra được tập trung trên nắp trước để nhanh chóng kiểm tra và bảo dưỡng hàng ngày.

Hệ thống phanh khí hoàn toàn nghĩa là không cần thay dầu thủy lực và bảo dưỡng xi lanh bánh xe.

HỆ THỐNG ĐÈN PHA HIỆN ĐẠI

Dòng xe tải trung UD Croner Euro 5 sở hữu khả năng quan sát vượt trội nhờ hệ thống đèn pha tiêu chuẩn cùng đèn sương mù hỗ trợ quan sát tốt hơn đặc biệt trong điều kiện đêm tối hoặc thời tiết xấu.

NỘI THẤT XE TẢI MUI BẠT 4X2 UD CRONER PKE250 E5

CABIN TIỆN NGHI, ĐẲNG CẤP

Cabin của chiếc xe tải UD Croner PKE E5 được thiết kế để trờ thành "văn phòng" hiện đại và tiện dụng nhằm mang lại sự thoải mái và lợi ích nhất cho người lái xe. Khoang cabin rộng rãi, bố trí 3 chỗ ngồi cùng 1 giường nằm giúp tài xế có thể nghỉ ngơi khi vận chuyển hàng hóa ở các cung đường xa.

Ghế ngồi có nhiều mức điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu và vóc dáng tài xế. Ngoài ra, ghế lái có hệ thống treo khí nén mang lại tư thế lái tốt nhất và thoải mái nhất. Các khoang chứa đồ trên cao rộng rãi, cửa kính rộng đủ ánh sáng ban ngày và trang bị đèn trần cho buổi tối.

BẢNG ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH

Bảng điều khiển được bố trí thông minh giúp tăng độ an toàn trên đường. Các nút điều khiển và công tắc chính nằm trong tầm tay và tầm mắt người lái, được đánh dấu rõ ràng, dễ nhận biết. Xe tải UD Croner PKE250 E5 là một trong số ít xe tải hạng trung có tổ hợp tính năng tiêu chuẩn quốc tế trong tất cả các mẫu xe.

ĐỘNG CƠ XE TẢI MUI BẠT 4X2 UD CRONER PKE250 E5

Trang bị động cơ diesel UD Trucks GH8E 250 EUV dung tích 8 lít 6 xi lanh cung cấp hiệu suất làm việc tuyệt vời và mạnh mẽ, phù hợp với vận chuyển hàng hóa tải trọng lớn và nặng.

Chi phí vận hành máy thấp nhờ tối ưu hóa hiệu suất nhiên liệu, giảm thời gian bảo dưỡng, bảo trì. Động cơ common rail được điều khiển hoàn toàn bằng điện tử với độ chính xác cao.

Công suất cực đại Hp(kw)/rpm: 250Hp (184Kw)/2200. Mô men xoắn cực đại Nm/rpm: 950/1000-1800.

HIỆU SUẤT XE TẢI MUI BẠT 4X2 UD CRONER PKE250 E5

KHUNG GẦM VỮNG CHẮC

Sở hữu giới hạn độ bền kéo cao nhất trong phân khúc, khung gầm xe tải trung UD Croner được thiết kế mạnh mẽ và linh hoạt dựa trên công nghệ tiên tiến đã được kiểm chứng độ bền bỉ trên toàn cầu.

KHẢ NĂNG TẢI TRÊN TRỤC HÀNG ĐẦU

Xe tải chassis UD Croner đứng đầu phân khúc về tải trọng cầu trước và cầu sau, khiến nó trở thành xe tải hạng trung có hiệu suất tốt nhất trên thị trường. Cả hai trục trước/sau đều được chế tạo cực kỳ cứng cáp để có thể chịu tải cao và giảm thời gian thay nhớt gần gấp ba lần so với các mẫu xe tải hạng trung khác.

HỆ THỐNG TREO SAU TIÊU CHUẨN

Hệ thống treo sau dạng lò xo nhiều lá loại tiêu chuẩn giúp vận chuyển hàng hóa ổn định và êm ái.   

HỘP SỐ MẠNH MẼ

Mẫu xe tải trung UD Croner PKE250 E5 được trang bị hộp số sàn đáng tin cậy và bền bỉ. Hộp số cơ khí 6 số tiến 1 số lùi có thể đáp ứng những yêu cầu khắc nghiệt nhất trong các điều kiện vận hành khác nhau và tải nặng.

VẬN HÀNH XE TẢI MUI BẠT 4X2 UD CRONER PKE250 E5

SCR là một hệ thống xử lý khí thải làm giảm chất ô nhiễm có hại như ni tơ oxi được tạo ra trong quá trình đốt cháy. SCR hoạt động cùng với AdBlue. Hệ thống SCR phun AdBlue vào khí thải động cơ  tạo ra nitơ và hơi nước vô hại.

SCR – Đơn giản, sạch sẽ & tin cậy

Công nghệ SCR mang lại giải pháp thân thiện với môi trường, trong khi vẫn đảm bảo động cơ vận hành bền bỉ, hiệu suất cao. Đó chính là lý do các nhà sản xuất xe tải hàng đầu trên thế giới đều lựa chọn áp dụng công nghệ SCR.

Tiết kiệm chi phí nhiên liệu

Hiệu quả sử dụng nhiên liệu được cải thiện nhờ vào quá trình đốt cháy được tối ưu. Chiếc xe vận hành bền bỉ hơn trong khi yêu cầu bảo dưỡng thấp hơn, công suất và momen xoắn cao hơn mà không cần thay đổi kích cỡ động cơ.

An toàn với môi trường

Không khí sạch hơn giúp môi trường trở nên an toàn hơn với mọi người. Công nghệ SCR Euro 5 giúp lượng khí thải Nitơ xuống thấp hơn 40% so với Euro 4 và 60% so với Euro 3. Nitrogen oxit giảm 43%.

Tiết kiệm thời gian bảo trì

Khoảng thời gian bảo dưỡng dài hơn có nghĩa là cần ít thời gian hơn cho công việc bảo trì. Dễ dàng tìm thấy nhiên liệu AdBlue tại các trạm dịch vụ uỷ quyền UD Trucks hoặc các trạm nhiên liệu xăng dầu trên toàn quốc.

AN TOÀN TRÊN XE TẢI MUI BẠT 4X2 UD CRONER PKE250 E5

CABIN TIÊU CHUẨN AN TOÀN CAO

Tất cả các mẫu xe cabin chassis UD Croner PKE250 E5 đều được trang bị sẵn tính năng bảo vệ phía dưới gầm trước và gầm sau, tuân thủ ECE R93 và ECE R558.02 (tiêu chuẩn an toàn Châu Âu) giúp bảo vệ hiệu quả phương tiện khi vận hành giao thông trước phương tiện khác và người tham gia giao thông. Dây an toàn và dây an toàn neo cũng đáp ứng các quy định kiểm tra của Châu Âu ECE R17 và ECE R14.

HIỆU SUẤT PHANH VƯỢT TRỘI

Hệ thống phanh tang trống khí nén S-cam hiệu suất cao đã được chứng minh độ bền bỉ và chất lượng. Xe tải trung UD Croner PKE250 E5 có công suất phanh trống và lót lớn hơn so với các xe tải cùng phân khúc, phanh tự động và phanh ABS chống bó cứng với phân bổ lực phanh điện tử đem lại hiệu quả dừng xe tối ưu khi phanh gấp.

Hệ thống phanh dễ dàng bảo trì, bảo dưỡng, tuổi thọ cao, tiết kiệm chi phí trọn đời.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI MUI BẠT UD CRONER 4X2 PKE250 E5

 

MODEL PKE 42R MUI BẠT (SẢN XUẤT 2022)
KÍCH THƯỚC Chassi Dài WB5500 Chassi Dài WB6500
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)10.150x2.500x3.500  

10.850x2.500x3.500

10.900 x 2.500 x 3.550 11.750x2.500x3.550
Kích thước lòng thùng (DxRxC) (mm)    7.350x2.350x760/2.150  8.600x2.350x760/2150 9.500x2.350x775/2.150
Vệt bánh trước/sau (mm) 1906/1727
Chiều dài cơ sở (mm) 5500 6500
KHỐI LƯỢNG  
Tổng tải trọng cho phép tham gia GT (kg) 14850 15850 15100
Tự trọng (kg) 6855 7155 7305
Tải trọng (kg) 8700 8500 7600
Số chỗ ngồi (người) 3
ĐỘNG CƠ  
Model GH8E E5
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp,
 làm mát khí nạp, phun dầu điện tử
Tiêu chuẩn khí thải Euro V
Dung tích xy lanh (cc) 5132
Công suất cực đại (Hp(Kw)/ rpm) 250(184)/2200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 950/1000-1800
TRUYỀN ĐỘNG  
Ly hợp Đĩa ma sát khô
Hộp số Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền cầu 3.91
HỆ THỐNG LÁI Trục vít (ecubi), trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH  
Trước/ Sau Phanh tang trống khí nén, tuần hoàn
Phanh tay Lốc kê
HỆ THỐNG TREO  
Trước lá nhíp (parabol), giảm chấn thủy lực
Sau  lá nhíp, giảm chấn thủy lực
LỐP Michelin, 11.00 R20
Thể tích thùng nhiên liệu (lít) 190
TRANG BỊ AN TOÀN  
Phanh ABS, Cupo
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN  
Giải trí Radio, MP3, cổng AUX, cabin trang bị giường nằm
Máy lạnh
Cửa chỉnh điện
Đồ nghề theo xe Tiêu chuẩn
.